Home Ngành nghề Vật liệu xây dựng Báo giá thép tấm inox 16x1500x6000mm 

Báo giá thép tấm inox 16x1500x6000mm 

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (No Ratings Yet)
0
0
4
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Lĩnh vực xây dựng – chế tạo máy móc công nghiệp hiện nay không thể không nói đến thép tấm inox 16x1500x6000mm. Kho thép Miền Nam hoạt động tại Miền Nam luôn là địa chỉ hàng đầu – tin cậy cho mọi khách hàng. Nhận tư vấn và đặt hàng trực tiếp tại hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Công ty nhập khẩu thép tấm inox 16x1500x6000mm có chất lượng cao, giấy tờ xuất xứ hàng hóa & Chứng chỉ chất lượng CO, CQ rõ ràng.

Có nên sử dụng dịch vụ gia công thép tấm inox 16x1500x6000mm?

Cắt thép tấm inox 16x1500x6000mm theo quy cách giúp cho nhà thầu dễ dàng tiết kiệm được chi phí. Ngoài ra, điều này cũng giúp các nhà thầu quản lý được 100% lượng sắt được sử dụng để thi công

Đây được xem là phương án tối ưu nhằm giúp khách hàng chủ động về kinh tế hơn.

Các sản phẩm thép tấm xây dựng sẽ gia công theo yêu cầu riêng

Kho thep Mien Nam tại TPHCM là nhà phân phối, chuyên phân phối mọi mặt hàng VLXD với giá thành hợp lý. Thép tấm inox 16x1500x6000mm rất đa dạng mọi quy cách được nhập từ các hãng nhà máy sản xuất nổi tiếng. Mang lại chất lượng tối ưu cho từng hạng mục thi công, phù hợp với mọi cơ sở hạ tầng

tam-thep-chong-truot

Mác thép

+ Mác thép tấm của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ…. theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94

+ Mác thép tấm của Nhật Bản: SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép tấm của Trung Quốc: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,…. theo tiêu chuẩn: JIS G3101, GB221-79

+ Mác thép tấm của Mỹ : A36, AH36, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn: ASTM

Công dụng

Thép tấm inox 16x1500x6000mm được dùng nhiều nhất trong các lĩnh vực như chế tạo máy, lắp ráp khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.

Ngoài ra, công ty chúng tôi còn phân phối các loại thép: lá cán nóng cán nguội, thép hình, láp với các mác thép chủ đạo: SS400, CT3, C45, C50.

Thông tin về sản phẩm thép tấm inox 16x1500x6000mm

Nhìn tình hình chung, thép tấm inox 16x1500x6000mm được ứng dụng nhiều trong việc xây dựng cầu đường, bồn xe, đóng tàu thuyền, nhà xưởng, cơ khí, xây dựng dân dụng,..

gia-thep-tam-xay-dung

Thép Tấm inox Nhập Khẩu bao gồm các thông số kĩ thuật nào?

Thép lá, cuộn cán nóng: 1.2 ->3.0 ly, sản xuất theo tiêu chuẩn SS400, SPHC, SAE1006.

Thép tấm, cuộn cán nóng: 3.0 -> 30ly, sản xuất theo tiêu chuẩn SS400, SPHC, SAE1006, Q345.

Thép lá, cuộn cán nguội: 0.4 -> 2.0ly, sản xuất theo tiêu chuẩn SPCC

Thép tấm, cuộn chống trượt: 3.0 -> 8.0ly

Thép cuộn mạ kẽm, PO: 0.3 -> 6.0ly

Thép tấm thông dụng: CT3, CT3πC , CT3Kπ , SS400, SS490

Quy cách

– Chiều ngang: 750 mm, 1.000 mm, 1.230, 1.250 mm, 1.500 mm, 1.800 mm, 2.000 mm, 2.400 mm

– Chiều dài: 6.000 mm, 9.000 mm, 12.000 mm.

Báo giá thép tấm inox 16x1500x6000mm

Bang bao gia thep tam 16x1500x6000mm nói riêng sau đây chỉ mang yếu tố tham khảo vì giá có thể thay đổi tùy thuộc vào quy cách yêu cầu và số lượng đặt hàng… Gia công các sản phẩm thép tấm xây dựng sẽ giúp khách hàng tiết kiệm được chi phí một cách tốt nhất

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000
BÁO GIÁ CÓ NHIỀU CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI KHI QUÝ KHÁCH GỌI ĐẾN HOTLINE: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mua hàng tại Kho thép Miền Nam, quý khách sẽ có những quyền lợi nào?

  • Đơn hàng được chốt trong thời gian nhanh nhất, bên cạnh đó những thắc mắc của bạn cũng sẽ được làm rõ một cách nhanh chóng
  • Kho thép Miền Nam là công ty được nhiều công trình & khách hàng đánh giá là đại lý phân phối vật tư xây dựng cấp 1, có sự liên kết chặt chẽ với các nhà máy sản xuất sắt thép lớn.
  • Nhập sản phẩm chính hãng có kèm theo đầy đủ thông tin mác thép, quy cách, giấy chứng nhận – chứng chỉ từ nơi sản xuất, xuất đầy đủ mọi hóa đơn như yêu cầu,..
  • Dịch vụ vận chuyển đảm bảo an toàn cao nhất, tránh xảy ra bất cứ sơ xót nào dù là nhỏ nhất
  • Khách hàng tự do chọn hình thức thanh toán( trả tiền mặt hay qua thẻ ), chính sách đổi trả hàng chi tiết nhất xin liên hệ: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Đặt hàng tại Kho thép Miền Nam qua các bước

– Bước 1: Hotline hoạt động thường xuyên để trả lời thắc mắc cho quý khách: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777. Nhận báo giá dựa theo số lượng hàng hóa mà quý khách đã yêu cầu

– Bước 2: Nếu khách hàng đồng ý mức giá mà công ty đưa ra. Chúng tôi sẽ tiến hành soạn thảo hợp đồng

– Bước 3: Các điều khoản quan trọng được liệt kê trong hợp đồng như: khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển vật tư, cách thức giao & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,..

– Bước 4: Công ty bốc xếp hàng lên xe và di chuyển đến địa điểm giao hàng

– Bước 5: Khách hàng nhận vật tư trực tiếp, kiểm kê về số lượng – chất lượng. Sau cùng là thanh toán các khoản chi phí như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Dịch vụ hỗ trợ nâng hạ hàng hóa tận nơi giúp bạn tiết kiệm nguồn kinh phí cho việc thuê/ mướn nhân công. Dưới sự trợ giúp của các thiết bị máy móc tiên tiến, chúng tôi cam kết công việc diễn ra hết sức an toàn

 

Load More In Vật liệu xây dựng