Home TTDN Xây dựng Mua sắt thép ở đâu uy tín?

Mua sắt thép ở đâu uy tín?

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)
0
0
65

Mua sắt thép ở đâu uy tín? Bạn muốn tìm một đại lý sắt thép chuyên phân phối hàng đạt chuẩn chất cao ? Các tiêu chí đánh giá Sắt thép xây dựng chuẩn chất lượng ?

Địa chỉ đại lý bán lẻ sắt thép xây dựng, sắt thép hộp, sắt thép v,chuẩn chất lượng cao nhưng giá rẻ phù hợp? Sau đây chúng tôi xin giới thiệu 

Đại lý sắt thép Sáng Chinh là công ty chuyên mua bán sắt thép uy tín, chuyên nghiệp số 1 địa bàn TP Hồ Chí Minh với mẫu mã đa dạng phân phối chính hãng các loại sắt thép xây dựng, vật liệu xây dựng với giá thép xây dựng sát với giá của nhà sản xuất đưa ra nhất.

Với đội ngũ nhân viên nhanh nhẹn giàu kinh nghiệm trong công ty, chúng tôi đã cung cấp vật liệu xây dựng và sắt thép xây dựng cho nhiều dự án lớn nhỏ trong tại thị trường miền Nam và các tỉnh thành lân cận.

Giá sắt thép xây dựng năm 2019 tại Tôn thép Sáng Chinh xin gửi đến quý khách bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019. Quý khách vui lòng xem chi tiết để nắm rõ hơn. Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác và tin tưởng của quý khách hàng. Giá sắt thép xây dựng năm 2019

Tại sao nên chọn đại lý sắt thép Sáng Chinh

Khi cần thi công công trình người ta quan tâm nhất chính là giá các loại vật liệu xây dựng. Và họ sẽ tìm hiểu về đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín, có giá tốt tại khu vực mình sinh sống.

Tại Tphcm lại có rất nhiều đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng cho nên bạn cần phải tìm hiểu tốt các yếu tố sau để biết được đơn vị nào uy tín giá tốt.

  • Là đại lý sắt thép cấp 1
  • Trở thành công ty cung cấp vật liệu xây dựng
  • Có đầy đủ cơ sở vật chất như xe vận tải, đủ nhân viên
  • Có hệ thống chi nhánh rộng khắp để bảo đảm cung cấp hàng hóa nhanh nhất
  • Báo giá thường xuyên, chính xác và uy tín
  • Có thâm niên lâu dài chứng tỏ công ty chuyên nghiệp uy tín

Trên là một số yếu tố chọn đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng tốt.

Và công ty Sáng Chinh là một trong số những đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng hàng đầu tại Tphcm.

Vậy bạn có thể trả lời câu hỏi mua sắt thép ở đâu uy tín?

Công ty Sáng chinh cũng cung cấp sắt thép tại Bình Dương, Đồng Nai

Sáng Chinh cập nhật bảng giá các loại vật liệu xây dựng

GIÁ TÔN LẠNH HOA SEN, VIỆT NHẬTHotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
Độ dày(Đo thực tế)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn Việt Nhật 2 dem 802.4065.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 202.8073.500
Tôn Việt Nhật 3 dem 303.0577.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 703.3583.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 403.9093.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 604.2098.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 804.40102.000

–> Xem thêm: Xe cẩu vận chuyển giá rẻ

GIÁ TÔN MÀU ĐÔNG Á, VIỆT NHẬT, HOA SENHotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
Độ dày (Đo thực tế)Trọng lượng(Kg/m)Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn Việt Nhật 2 dem 001.8060.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 002.3569.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 502.8076.500
Tôn Việt Nhật 4 dem 003.3586.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 203.5089.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 503.8594.000
Tôn Việt Nhật 5 dem 004.3092.000
Tôn Đông Á 4,0 dem3,3595.000
Tôn Đông Á 4,5 dem3,90104.000
Tôn Đông Á 5,0 dem4,30113.000
Tôn Hoa sen 4 dem 003.5098.000
Tôn Hoa sen 4 dem 504.00108.000
Tôn Hoa sen 5 dem 004.50118.500
Vít tôn 4 phân 100.000/bịch 200c
Vít tôn 5 phân 100.000/bịch 200c
Vít tôn 5 phân kẽmKhông rỉ sét100.000/bịch 100c
Dán PE 5 sóng3 ly dán máy25.000
Dán PE 5 sóng4 ly dán máy25.000
Chấn máng6.000/m 
Chấn vòm + diềm4.000/m 
Ốp nóc3.000/m 
Tôn nhựa 1 lớpm49.000
tôn nhựa 2 lớp68.000

NHÀ PHÂN PHỐI CÁCH NHIỆT CÁT TƯỜNG

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Diễn GiảiĐVTGiá/mSáng Chinh
P1 Cát Tường 1,55m x 40m62m216.1301.200.000/cuộn 62m2
P2 Cát Tường 1,55m x 40m62m221.2601.580.000/cuộn 62m2
A1 Cát Tường 1,55m x 40m62m218.7101.360.000/cuộn 62m2
A2 Cát Tường 1,55m x 40m62m227.2001.886.000/cuộn 62m2
Băng keo hai mặtCuộn46.000 
Nẹp tôn cách nhiệtm8.500 

GIÁ SẮT HỘP VUÔNG 2019

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Qui cáchĐộ dàyKg/câyGiá/cây 6m
Sắt hộp (12 × 12)1.01kg7036.000
Sắt hộp (14 × 14)0.91kg8036.000
 1.22kg5549.000
Sắt hộp (16 × 16)0.92kg2542.000
 1.23kg1058.000
Sắt hộp (20 × 20)0.92kg6050.000
 1.23kg4066.000
 1.44kg6084.000
Sắt hộp (25 × 25)0.93kg3062.000
 1.24kg7087.000
 1.45kg90110.000
Sắt hộp (30 × 30)0.94kg2077.000
 1.25kg50105.000
 1.47kg00131.000
 1.89kg20165.000
Sắt hộp (40 × 40)1.06kg20116.000
 1.27kg40144.000
 1.49kg40178.000
 1.812kg00224.000
 2.014kg20287.000
Sắt hộp (50 × 50)1.29kg60180.000
 1.412kg00223.000
 1.815kg00276.000
 2.018kg00345.000
Sắt hộp (75 × 75)1.418kg20336.000
 1.822kg00410.000
 2.027kg00521.000
Sắt hộp (90 × 90)1.422kg00409.000
 1.827kg00506.000
 2.031kg633.000

–> Xem thêm: Bảng báo giá thép hộp

GIÁ SẮT HỘP MẠ KẼM 2019

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

</table width=”100%”>Dung sai trọng lượng ±5%. Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.GIÁ XÀ GỒ THÉP CHỮ C KẼM CẠNH THIẾU CẮT THEO Ý MUỐN(Lỗ đột 14 x 25 & 16 x 30 & 18 x 30)Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666–     Dung sai ± 5% . Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.

  • Tâm lỗ đột từ 40 đến 350. Lỗ đột đơn, đột đôi, hai cạnh bên theo mọi yêu cầu. . .
  • Độ rộng gân thay đổi theo yêu cầu.

–> Xem thêm: Bảng báo giá xà gồ

XÀ GỒ THÉP CHỮ Z KẼM CẠNH ĐỦ CẮT THEO Ý MUỐN Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666Dung sai trọng lượng ±5%. Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải còn nguyên như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).

GIÁ THÉP ỐNG 2019 MỚI NHẤT Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
GIÁ LƯỚI B40 2019 MỚI NHẤT Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG 2019Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Sáng Chinh xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép xây dựng mới nhất ở thời điểm hiện tại. Bảng giá được cập nhật từ nhà máy. Sáng Chinh cam kết bán hàng chính hãng 100%, giá gốc trực tiếp từ nhà máyQuý khách có nhu cầu tư vấn báo giá thép miền nam cho công trình của mình, quý khách có thể xem link phía dưới hoặc liên hệ trực tiếp với nhân viên chúng tôi

Hình thức thanh toán tiền mặt 100%

GHI CHÚ* Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT*Riêng sắt doanh nghiệp tư nhân giá trên chưa bao gồm thuế 10%* Bảng giá trên có giá trị kể từ ngày 07/4/2018 cho đến khi có bảng giá mới* Rất hân hạnh được phục vụ quý khách


Sắt hộp mạ kẽm (13 × 26)0.92kg6050.000
 1.11.23kg103kg4058.00066.000
Sắt hộp mạ kẽm (20 × 40)0.94kg3077.500
 1.25kg50105.000
 1.47kg00131.000
Sắt hộp mạ kẽm (25 × 50)0.95kg20100.000
 1.27kg20136.000
 1.49kg10165.000
    
Sắt hộp mạ kẽm (30 × 60)0.96kg30116.000
 1.28kg50162.000
 1.410kg80199.000
 1.813kg20246.000
 2.016kg80340.000
    
Sắt hộp mạ kẽm (30 × 90)1.211kg50220.000
 1.414kg50275.000
    
Sắt hộp mạ kẽm (40 × 80)1.211kg40216.000
 1.414kg40267.000
 1.818kg00333.000
 2.021kg50415.000
    
Sắt hộp mạ kẽm(50× 100)1.214kg40276.000
 1.418kg20339.000
 1.822kg00411.000
 2.027kg00514.000
    
Sắt hộp mạ kẽm (60× 120)1.422kg00414.000
 1.827kg00507.000
 2.032kg50628.000
QUI CÁCH1,5ly1,8ly2,0ly2,4lyCạnh đủ
Xà gồ C (80 x 40)44.50050.50054.500 
Xà gồ C (100 x 50)53.00060.50066.00083.500
Xà gồ C (125 x 50)57.00066.00072.00090.000
Xà gồ C (150 x 50)64.00074.00081.000100.000
Xà gồ C (150 x 65)74.50087.50096.000113.000
Xà gồ C (180 x 50)70.00082.00090.000113.000
Xà gồ C (180 x 65)81.00094.000103.500123.000
Xà gồ C (200 x 50)74.50087.50096.000119.000
Xà gồ C (200 x 65)85.00099.500109.500130.000
Xà gồ C (250 x 50) 105.000115.500136.000
Xà gồ C (250 x 65)  124.000146.500
     
Xà gồ C (400 x 150)  Điện thoạiĐiện thoại
     
NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU
Nhận chạy Xà Gồ C mọi kích cỡ cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh lớn từ 60 đến 400 độ dày từ 1,2ly đến 3,0 ly
QUI CÁCH Z1,5ly1,8ly2,0ly2,4 ly
Xà gồ Z (125 x 52 x 58)64.00074.00081.000100.000
Z (125 x 55 x 55)64.00074.00081.000100.000
Z (150 x 52 x 58)70.00082.00090.000113.000
Z (150 x 55 x 55)70.00082.00090.000113.000
Z (150 x 62 x 68)74.50087.50096.000119.000
Z (150 x 65 x 65)74.50087.50096.000119.000
Z (180 x 62 x 68)81.00094.000103.500123.000
Z (180 x 65 x 65)87.00094.000103.500123.000
Z (180 x 72 x 78)85.00099.500109.500130.000
Z (180 x 75 x 75)85.00099.500109.500130.000
Z (200 x 62 x 68)85.00099.500109.500130.000
Z (200 x 65 x 65)85.00099.500109.500130.000
Z (200 x 72 x 78) 105.000115.500136.000
Z (200 x 75 x 75) 105.000115.500136.000
Z (250 x 62 x 68)  124.000146.500
Z (400x 150 x 150)    
Nhận chạy Xà Gồ Z mọi kích cỡ hai cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh đáy từ 60 đến 400 độ dày từ 1,2ly đến 3,0ly
Chạy cạnh lệch và cạnh bằng nhau.NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU`
Qui cáchĐộ dàykg/cây6mgiá/cây 6m
Thép ống phi 210.92Kg2054.000
 1.23Kg3064.000
 1.44Kg0079.000
Thép ống phi 271.02Kg8066.500
 1.24Kg1079.000
 1.45Kg2099.000
 1.86Kg20121.000
Thép ống phi 341.25Kg2098.000
 1.46Kg55125.000
 1.87Kg90153.500
Thép ống phi 421.26Kg50119.500
 1.48Kg20155.500
 1.89Kg80190.000
 2.011Kg80225.000
Thép ống phi 491.27Kg50143.500
 1.49Kg50182.000
 1.811Kg50223.000
 2.013Kg80267.000
Thép ống phi 601.29Kg30173.000
 1.411kg50218.000
 1.814kg30267.000
 2.017Kg20325.000
Thép ống phi 761.211Kg50220.000
 1.414Kg50277.000
 1.818Kg00340.000
 2.022Kg00414.000
Thép ống phi 901.417Kg00324.000
 1.822Kg00414.000
 2.027Kg00516.000
Thép ống phi 1141.422Kg00415.000
 1.827Kg00515.000
 2.032Kg50628.000
    
Thép ống phi 34 đen1.46Kg5590.000
GIÁ THÉP V + IHotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
Qui cáchkg/cây6mgiá/cây 6m
thép V305,4kg84.000
6,0kg90.000
thép V406,5kg102.000
8,4kg119.000
10,4kg148.000
thép V5010,4kg148.000
12,5kg185.000
14,5kg208.000
17,0 kg242.000
20,5 kg290.000
   
V6323,0 kg310.000
THÉP I
I 1006m873.000
I 1206m1.079.000
I 1506m1.465.000
I 1986m1.905.000
THÉP U  
U806m510.000
U1006m695.000
U1206m844.000
KHỔ LƯỚILOẠI DÂY(LY)TRỌNG LƯỢNGĐƠN GIÁ Đ/MÉT
Lưới b40 khổ 1,M                  3.01.6035,400
                  3.52.2046,800
Lưới b40 khổ 1,2M                  2.71.6035,400
                  3.01.8039,200
                  3.52.6054,400
Lưới b40 khổ 1,5 M                  2.72.0043,000
                  3.02.3545,650
                  3.33.2065,800
                  3.53.4069,600
Lưới b40 khổ 1,8 M                  2.72.4551,550
                  3.0 2.8559,150
                  3.3 3.8077,200
                  3.54.1082,900
Lưới b40 khổ 2,0M                  3.03.2065,800
                  3.34.4088,600
                  3.54.6092,400
Lưới b40 khổ 2,4M                  3.34.0081,000
                   3.35.40107,600
                   3.55.6111,400
STTLOẠI SẮTĐVT BAREAM KGĐƠN GIÁ
BẢNG GIÁ THÉP POMINAHotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666Thép Pomina ngày càng được ưa chuộng bởi chất lượng, giá cả và các chế độ ưu đãi hấp dẫn. Sáng Chinh xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép Pomina mới nhất, chi tiết dưới đây:
1Thép 6  CuộnKG                      15.100
2Thép 8  CuộnKG                      15.100
3Thép phi 10 SD295KG 6.93                     14.200
4Thép phi 12 CB300KG 9.98                     14.600
5Thép phi 14 CB300KG 13.60
6Thép phi 16 CB300KG 17.76
7Thép phi 18 CB300KG 22.47
8Thép phi 20 CB300KG 27.75
9Thép phi 10 SD390KG 7.21                    14.900
10Thép phi 12 SD390KG 10.39                     14.700
11Thép phi 14 SD390KG 14.13
12Thép phi 16 SD390KG 18.47
13Thép phi 18 SD390KG 23.38
14Thép phi 20 SD390KG 28.85
15Thép phi 22 SD390KG 34.91
16Thép phi 25 SD390KG 45.05
Bảng giá thép việt nhậtHotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666Bảng báo giá thép Việt Nhật Vina Kyoel được cập nhật mới nhất tại đây
17Thép 6  CuộnKG                      15.500
18Thép 8  CuộnKG                      15.500
19Thép phi 10KG 7.21                     15.100
20Thép phi 12KG 10.39                     15.000
21Thép phi 14KG 14.13
22Thép phi 16KG 18.47
23Thép phi 18KG 23.38
24Thép phi 20KG 28.85
25Thép phi 22KG 34.91
26Thép phi 25KG 45.05
27TadeKG                      17.500
28Kẽm buộc 1 lyKG                      18.000
29Đinh 5 phânKG                      19.000

Cập nhật: Báo giá sắt thép xây dựng

Load More In Xây dựng