Home Tin tức Nhôm hợp kim 3003

Nhôm hợp kim 3003

0
0
0

Mô tả về nhôm hợp kim 3003:

Nhôm hợp kim 3003 có thành phần gồm Al, Mn cùng một tỷ lệ phần trăm nhỏ của Cu và là một hợp kim nhôm thường được sử dụng. Việc bổ sung Mn làm cho hợp kim này mạnh hơn nhôm tinh khiết 1050 khoảng 20%. Nó không thể xử lý điều trị nhiệt, nhưng có thể được tăng cường làm việc nóng hoặc lạnh.

Đối với nhôm tấm 3003 có trọng lượng nhẹ, có khả năng chống thấm cao, sức mạnh trung bình. Nhôm hợp kim 3003 có tính chất chống ăn mòn rất cao, tuy vậy nhưng không vì thế và thích hợp trong các ứng dụng anodized , với nhôm hợp kim 3003 thì phù hợp cho những ứng dụng ngoài trời, có thể chịu sức ép của mưa, nắng rất tốt, cũng có thể dùng trong khu vực có sử dụng thực phẩm hoặc hóa chất ăn mòn khác.

Tấm nhôm hợp kim 6061

Nhôm hợp kim 3003

TÊN Thanh / Thanh Nhôm
VẬT CHẤT Hợp Kim Nhôm: 1050 1060 1200 3003 5005 5052 5083 6061 6063 7075, V.V.
MẶT Máy Nghiền, Sơn Tĩnh Điện, Anodized, Phun Cát, Điện Di, Hạt Gỗ, PVDF, V.V.
HÌNH DẠNG Hình Tròn, Hình Vuông, Hình Lục Giác, Hình Bát Giác, V.V.
Vật Liệu Nhôm Thường Được Sử Dụng
1050 Al: 99,50; Si: ≤0,25; Cu: ≤0,05; Mg: ≤0,05; Zn: ≤0,05; Mn: ≤0,05; Ti: ≤0,03; V: ≤0.05; Fe: 0 ~ 0,40
1060 Al: 99,60; Si: ≤0,25; Cu: ≤0,05; Mg: ≤0,05; Zn: ≤0,05; Mn: ≤0,03; Ti: ≤0,03; V: ≤0.05; Fe: 0 ~ 0,35
1200 Al: 99,00; Cu: ≤0,05; Zn: ≤0,10; Mn: ≤0,05; Ti: ≤0.05; Si + Fe: 0 ~ 1,0
2011 Si: 0,40; Fe: 0,70; Cu: 5,0 ~ 6,0; Zn: 0,30
3003 Si: 0,60; Fe: 0,70; Cu: 0,05 ~ 0,2%; Zn: 0,10; Mn1.0 ~ 1.5
Nhôm Tấm 3003 Series Là Một Sản Phẩm Phổ Biến Trong Dòng Hợp Kim Nhôm-Mangan. Do Có Chứa Các Nguyên Tố Hợp Kim Mangan Nên Sản Phẩm Này Có Khả Năng Chống Gỉ Cực Tốt, Còn Được Gọi Là Nhôm Tấm Chống Gỉ.
Tấm Nhôm 5005 Cũng Có Hiệu Suất Tương Tự, Và Màng Oxit Được Tạo Thành Sáng Hơn.
5005 Si: ≤0,30; Cu: ≤0,20; Mg: ≤0,50 ~ 1,1; Zn: ≤0,25; Mn: ≤0,20; Cr: ≤0,10; Fe: 0 ~ 0,7
5052 Si: ≤0,25; Cu: ≤0,10; Mg: ≤2,2 ~ 2,8; Zn: ≤0,10; Mn: ≤0,10; Cr: 0,15 ~ 0,35; Fe: 0 ~ 0,4
5083 Si: ≤0,40; Cu: ≤0,10; Mg: ≤4.0 ~ 4.9; Zn: ≤0,25; Mn: 0,40 ~ 1,0; Cr: 0,05 ~ 0,25; Ti: 0 ~ 0,15; Fe: 0 ~ 0,4
6005 Si: 0,60 ~ 0,90%; Fe: 0,35%; Cu: 0,10%; Mn: 0,10%; Mg: 0,40 ~ 0,60%; Cr: 0,10%; Zn: 0,10%; Ti: 0,10%
6060 Si: 0,30 ~ 0,60%; Fe: 0,10 ~ 0,30%; Cu: 0,10%; Mn: 0,10%; Mg: 0,35 ~ 0,60%; Có Cr: 0,05%; Zn: 0,15%; Ti: 0,10%
6061 Si: 0,40 ~ 0,80%; Fe: 0,70%; Cu: 0,15 ~ 0,40%; Mn: 0,15%; Mg: 0,80 ~ 1,20%; Cr: 0,04 ~ 0,35%; Zn: 0,25%; Ti: 0,15%
6063 Si: 0,20 ~ 0,60%; Fe: 0,35%; Cu: 0,10%; Mn: 0,10%; Mg: 0,45 ~ 0,90%; Cr: 0,10%; Zn: 0,10%; Ti: 0,10%
6082 Si: 0,70 ~ 1,30%; Fe: 0,50%; Cu: 0,10%; Mn: 0,40 ~ 1,0%; Mg: 0,60 ~ 1,20%; Có Cr: 0,25%; Zn: 0,20%; Ti: 0,10%
7075 Si: 0,40%; Fe: 0,50%; Cu: 1,20 ~ 2,0%; Mn: 3,0%; Mg: 2,1 ~ 2,9%; Cr: 0,18 ~ 0,28%; Zn: 5,1 ~ 6,1%; Ti: 0,20%

Thanh nhôm hợp kim có tính năng tạo hình tốt, chống ăn mòn, độ bền trung bình khả năng hàn.

Ứng dụng của nhôm hợp kim 3003:

Nhôm hợp kim 3003

Nhôm hợp kim 3003 thích hợp làm đường ống, thùng nhiên liệu, các thiết bị dùng trong ngành hóa chất, …và các ứng dụng khác, tuy nhiên đòi hỏi của những sản phẩm ấy mở mực trung bình.

Nhôm hợp kim 3003 được nhiều nhiều trong giường xe tải, xe khách, khung lột da, cửa nhà để xe, hộp thư, hộp công cụ, bình gas, cánh quạt, thanh mái hiên, tường và công việc trang trí.

Các ứng dụng khác cho 3003 hợp kim bao gồm đồ dùng nấu ăn, bình áp lực, tấm tủ lạnh và khay nước đá.

Hợp kim nhôm 5052 trên danh nghĩa chứa 2,5% magiê, 0,25% crom và có khả năng làm việc tốt, độ bền tĩnh trung bình, độ bền mỏi cao, khả năng hàn tốt và chống ăn mòn rất tốt, đặc biệt là trong môi trường biển. Nó cũng có mật độ thấp và độ dẫn nhiệt tuyệt vời tương tự như các hợp kim nhôm khác. Hợp kim 5052 có thể được làm cứng bằng cách gia công nguội và không thể xử lý nhiệt để có độ bền cao hơn. Vì hợp kim già đi một cách tự nhiên ở nhiệt độ phòng ngay sau khi gia công nguội, tất cả các sản phẩm máy cán phẳng được cung cấp với các đặc tính ổn định bằng cách sử dụng xử lý ổn định.

Công ty thu mua phế liệu nhôm giá cao uy tín nhất

Phúc Lộc Tài là địa chỉ cơ sở thu mua phế liệu nhôm uy tín, giá cao được khách hàng tại TP HCM, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, …và cả nước tin tưởng.

Trên thị trường phế liệu nhôm hiện nay, Phế liệu Phúc Lộc Tài tự hào không chỉ là đơn vị thu mua của các khách hàng trong nước mà còn là đối tác thu mua uy tín của nhiều doanh nghiệp nước ngoài.

Đến với Phế liệu Phúc Lộc Tài, quý khách sẽ luôn bán được nhôm phế liệu với giá cao tương ứng với chất lượng nhôm hiện tại. Với nguồn vốn lớn, uy tín thương hiệu, có đầy đủ chức năng pháp lý, đội ngũ nhân công tận tình và chuyên nghiệp. Phế liệu Phúc Lộc Tài chính là cái tên sáng giá nhất dành cho khách hàng trong danh sách hàng ngàn đơn vị mua phế liệu nhôm ngoài thị trường.

Hiện tại qua hơn 18 năm hoạt động trong nghề, Phế liệu Phúc Lộc Tài vẫn luôn cố gắng hoàn thiện chính mình để đáp ứng mọi tiêu chí nhanh gọn, sạch đẹp, giá cả tốt nhất nhằm đảm bảo sẽ mang đến sự hài lòng trọn vẹn nhất cho mọi khách hàng.

Phúc Lộc Tài mua nhôm phế liệu tất cả các loại trên thị trường

Hiện nay, Phế liệu Phúc Lộc Tài chuyên nhận thu mua tất cả các loại nhôm phế liệu có khả năng tái chế trên thị trường, chẳng hạn như:

Phế liệu nhôm loại 1

Đây là loại nhôm nguyên chất, không bị lẫn các tạp chất khác nên sẽ có giá bán cao nhất trong tất cả các loại nhôm phế liệu.

Có thể kể tên một số loại nhôm phế liệu 1 như nhôm tấm,mạt nhôm,nhôm xám,bột nhôm,nhôm xingfa,nhôm dẻo, nhôm đặc, nhôm đà, nhôm hợp kim, nhôm thanh, nhôm cuộn…

Phế liệu nhôm loại 2

Đây là nhôm được lấy ra từ các chi tiết máy móc hư hoặc khuôn của các nhà máy, tủ nhôm, nhôm cầu cách nhiệt, cửa nhôm cũ, cửa nhôm kính (2 cánh hoặc 4 cánh, cửa lừa), đồ gia dụng nhôm, nhôm định hình cũ, thang nhôm, dao phay nhôm, xà gồ mạ nhôm, tấm ốp nhôm, nhôm hợp kim, nhôm kẽm, ghế nhôm, nhôm rỗng, nhôm CNC, nhôm chữ V – L…

Phế liệu nhôm loại 3

Nhôm loại 3 đa số là giấy nhôm dán tường, giấy nhôm dán bếp, giấy nhôm cách nhiệt, nhôm xước, thanh nhôm, thỏi nhôm, vụn nhôm, phôi nhôm, nhôm dẻo, bột nhôm, ba zớ nhôm hay các loại vỏ nhôm…

Công ty thường xuyên cập nhật giá nhôm phế liệu để khách hàng tham khảo.

Tại sao bạn nên bán phế liệu cho Phúc Lộc Tài

thu mua phế liệu, thu mua phế liệu giá cao

Việc chọn đơn vị bán phế liệu có thể nói là sự phân vân của nhiều khách hàng. Bởi hiện nay có quá nhiều đơn vị thu mua phế liệu. Tuy nhiên, số đơn vị uy tín, có thâm niên, thương hiệu, thu mua với giá cao thì không có nhiều.

Phúc Lộc Tài với hơn 18 năm làm nghề thu mua phế liệu mỗi năm hợp tác với hàng ngàn đối tác chúng tôi hiểu được khách hàng muốn gì ở chúng tôi.

Bán muốn bán được giá cao nhất thì nên liên hệ nhiều đơn vị để tham khảo báo giá trước.

Dưới đây là bảng giá thu mua phế liệu mà Phúc Lộc Tài cập nhật.

Thu Mua phế liệu Phân Loại Đơn Giá (VND)
Phế liệu đồng Đồng 125.000 – 320.000
Đồng đỏ 105.000 – 295.000
Đồng vàng 95.000 – 275.000
Mạt đồng vàng 75.000 – 225.000
Đồng cháy 95.000 – 220.000
Phế liệu sắt Sắt đặc 9.000 – 20.000
Sắt vụn 8000 – 15.000
Sắt gỉ sét 7.000 – 18.000
Bazo sắt 7.000 – 12.000
Sắt công trình 10.000 – 18.000
Dây sắt thếp 10,500
Phế liệu nhựa ABS 22.000 – 32.000
Nhựa đầu keo 10.000 – 20.000
PP 15000 – 25000
PVC 8500 – 25000
HI 15.000 – 25000
Phế liệu Inox Loại 201 15000 – 25000
Loại 304 31.000 – 55.000
Loại 316 35.000 – 45.000
Loại 430 12.000 – 20.000
Phế Liệu Nhôm Nhôm loại 1 ( nhôm đặc nguyên chất, nhôm thanh, nhôm định hình) 45.000 – 93.000
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm thừa vụn nát) 40.000 – 72.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, ba dớ nhôm, mạt nhôm) 12.000 – 55.000
Nhôm dẻo 30.000 – 44.000
Nhôm máy 20.500 – 40.000
Phế Liệu Hợp kim  Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay 380.000 – 610.000
Thiếc 180.000 – 680.000
Phế Liệu Niken Phế Liệu Niken 300.000 – 380.000
Phế Liệu bo mach điện tử Phế Liệu bo mach điện tử 305.000 – 1.000.000
Phế Liệu Chì Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây 385.000 – 555.000
Chì bình, chì lưới, chì XQuang 50.000 – 80.000
Phế Liệu Giấy Giấy carton 5.500 – 15.000
Giấy báo 15,000
Giấy photo 15,000

Lưu ý: Giá thu mua phế liệu trong bảng có thể thay đổi theo thời giá mà công ty chưa kịp thông tin đến quý khách.

Để chắc chắn về giá quý khách nên liên hệ ngay với công ty theo hotline ghim trên màn hình để được báo giá mới và đúng nhất.

Mọi thông tin liên hệ:

CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU PHÚC LỘC TÀI

CÂN ĐO UY TÍN – GIÁ CAO – THU HÀNG NHANH – THANH TOÁN LIỀN TAY | GIÁ CAO NHẤT

Địa chỉ 1: Đường số 18, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân, tp. HCM

Số Điện Thoại: 0973311514

Web: https://phelieuphucloctai.com/

Email: phelieuphucloc79@gmail.com

  • Inox 430 – Stainless Steel 430

    Có nhiều loại inox khác nhau, trong đó 3 loại phổ biến và được sử dụng nhiều nhất là inox …
  • Inox 201 – Stainless Steel 201

    Xếp sau vật liệu Inox 316 và Inox 304, chính là Inox 201. Inox 201 là loại vật liệu này có…
  • Sự khác nhau giữa Inox 304 và Inox 316

    Trong bài trước Phúc Lộc Tài đã làm rõ về 2 loại inox 304 và inox 316. Nhưng để khái quát …
Load More In Tin tức